Mã SP: 508
Nhóm: Xe cuốn ép rác, xe chở rác
Chủng loại: Xe môi trường
Thương hiệu: Xe tải Hino
Trọng tải: Xe tải 5 tấn đến 10 tấn
Xe cuốn ép chở rác Hino 6 khối 2015 2016 đóng trong nước . Xe cơ sở là xe Hino WU342L với kích thước nhỏ gọn, dễ dàng thu gom và vận chuyên rác trong nội thành. Hiện nay mẫu model này là mẫu model được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi nhất trong các dòng xe ép rác được sử dụng trong thành phố.
Mọi chi tiết xin liên hệ : Hoan 0932.385.199 – 0977.72.8988
Thông số kỹ thuật chi tiết tham khảo
| Thông số | Mô tả |
| Giới thiệu chung | |
| Hàng hóa | Xe ô tô cuốn ép chở rác 6m3 đóng trên xe cơ sở hiệu Hino WU342L-HKmRhD3 |
| Nhà san xuat | Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Ô Tô Vĩnh Phát |
| Nước san xuat | Việt Nam |
| Năm sản xuất | năm 2016 / 2017, mới 100% |
|
Thông số chính
|
|
| Kích thước | |
| Kích thước tổng thê (D x R x C) | 6.720 x 2.000 x 2.620 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.380 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 220 mm |
| Trọng lượng | |
| T ự trọng | 4.805 kg |
| Tổ lái (ở cabin) | 03 người (x 65kg = 195kg) |
| Tải trọng | 2.500 kg |
| Tổng trọng tải | 7.500 kg |
| Xe cơ sở | |
| Xuất xứ | Model WU342L-HKMRHD3, hàng nhập khâu Indonesia, do hãng Hino lắp ráp sản xuất |
| Công thức bánh xe | 4×2 |
| Đong cơ | |
| – Model | W04D-TP (Euro II) |
| – Loại động cơ | Diezel, 4 kỳ, 4 xy-lanh thăng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước |
| – Công suất cực đại | 77 kW / 2.800 vòng/phút |
| Hộp so | Hộp số cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi |
| Lốp (trước/sau) | 7.50-16 (Cầu trước đơn / Cầu sau kép) |
| Thùng chính (Thùng chứa rác) | |
| – Thê tích thùng chứa rác | 6 m3 |
| – Vật liệu | Thép chịu lực |
| Thùng phụ (Thùng ép rác) | |
| – Thê tích máng ép | 0,7 m3 |
| – Vật liệu | Thép chịu lực |
| – Kiêu cơ can ép | Dùng xy-lanh thuỷ lực |
| Cơ cấu nạp rác | |
| – Cơ cấu nạp rác | Sử dụng càng gắp thùng xe gom rác đẩy tay đê đổ nạp rác vào máng ép |
| – Kiêu vận hành | Dùng xy-lanh thủy lực |
| – Góc lật | ~ 130° |
| Cơ cấu xả rác | |
| – Cơ cấu xả rác | Sử dụng xy-lanh tầng xả rác bố trí dọc thùng chứa rác, vuông góc với bàn xả, kết cấu cơ khí nhỏ gọn đơn giản hợp lý tạo được lực đẩy xả rác tối ưu, công suất mạnh mẽ (khắc phục hoàn toàn sự vênh kẹt cơ khí ở bàn xả rác kiêu cơ cấu kiêu cũ compa) đê đẩy xả rác ra ngoài |
| – Kiêu vận hành | Dung xy-lanh thủy lực |
| – Thời gian xả rác | ~ 20 giây |
| Bơm thủy lực | |
| – Xuất xứ xe cuốn ép rác | Y |
| – Nguồn dẫn động bơm | Truyền động trực tiếp từ PTO thông qua trục các-đăng |
|
Van điều khiên tay tích hợp van
an toàn
|
|
| – Xuất xứ | Y |
| – Loại xy-lanh | Loại xy-lanh 3 tầng tác động 2 chiều |
| – Áp suất lớn nhất | 160 kg/cm2 |
| – Hành trình làm việc | 2.650 mm |
| – Lực đẩy lớn nhất | 15 tấn |
| Các xy-lanh thủy lực khác | |
| – Xy-lanh ép rác | 02 chiếc |
| Thông số | Mô tả |
| – Loại xy-lanh | Loại xy-lanh 1 tầng tác động 2 chiều |
| – Chất lượng | Linh kiện nhập khẩu từ Y, lắp ráp tại nhà máy Công ty Ô tô Chuyên dụng Việt Nam; tất cả các xy-lanh đều được kiêm tra và đảm bảo chịu được áp suất tối đa 250 kg/cm2 |
| Thùng dầu thủy lực | 100 lít |
| Các thiết bị thủy lực phụ trợ khác | Lọc dầu, đồng hồ đo áp suât, nắp dầu, khóa đồng hồ, thước báo dầu, jắc-co …được lắp ráp đầy đủ, giúp xe hoạt động an toàn hiệu quả |
| Áp suất làm việc tối đa của hệ thống thủy lực | 180 kg/cm2 |
| Các thiết bị khác trên xe ép rác hino | |
| Điều hòa nhiệt độ | Tùy chọn thêm |
| Radio | Co |
| Bảo hiêm hông và dè sau ở 2 bên | Co |