xe tải Isuzu 4 chân thùng đông lạnh tải trọng 18 tấn động cơ isuzu ơ rô 4

Mã SP: 1519

Nhóm: Xe tải Isuzu

Chủng loại: Xe tải thùng - satxi

Thương hiệu: Xe tải Vĩnh Phát VM

Trọng tải: Xe tải 4 chân

Hotline: 0932 385 199

Xe tải Isuzu 4 chân thùng đông lạnh tải trọng 18 tấn động cơ isuzu ơ rô 4 được nhà máy ô tô Vĩnh Phát nhập linh kiện về Việt Nam lắp ráp, với chất lượng Nhật Bản , tải trọng của Việt Nam

Công suất động cơ : 350 mã lực, tiêu chuẩn khí thải ơ rô 4 , không dùng nước xanh

Công thức bánh xe : 4 chân 2 cầu thật, xe chạy không bị bạt khi vào đường lầy lội hay  đi trời mưa

Hệ thống phanh khí nén an toàn, có hệ thống phanh ABS hiệu quả chống bó cứng

Hệ thống treo cabin bằng hơi, ghế cũng là hơi nên nhàn cho lái xe

Chinh thức nhận đặt cọc xe Isuzu Vĩnh Phát 4 chân FV330 tải trọng 17,9 tấn

Chiếc xe được mong đợi nhất trong năm 2017

>> Xe tải Isuzu 4 chân lắp ráp trong nước, mang nhãn hiệu : Vĩnh Phát

. Tải trọng hàng hóa chuyên chở : 17,9 tấn

. Kích thước lọt lòng thùng : 9500x2350x755/2150  (mm)

. Động cơ Isuzu, tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Nhà sản xuất và kiểu loại động cơ  ISUZU, 6UZ1-TCG40, Hộp số 9 số tiến và 1 số lùi 9JS150TA-B

. Hệ thống phanh ABS và phanh khí xả

>>> Liên hệ : Hoan Vĩnh Phát : 0932.385.199 – 0977.72.8988

. Thông số chi tiết và bảng giá tham khảo : https://xechuyendung68.com/cars/xe-isuzu-4-chan-vinh-phat-fv330-thung-mui-bat-tai-trong-179-tan/

Mr : Nguyễn Hữu Hoan

Phone: 0932.385.199 – 0977.72.8988

Email: [email protected]

Website : xechuyendung68.com 

 

Công ty tnhh sản xuất và thương mại ô tô Vĩnh Phát

Văn phòng và bãi xe: Số 8 Lê Quang Đạo. Khu Liên hợp thể thao Quốc Gia Mỹ Đình – Quận Nam Từ Liêm – Thành Phố Hà Nội

( Đối diện Sân vận động Quốc Gia Mỹ Đình)

 

2.3. Đặc tính kỹ thuật cơ bản của ô tô

TT THÔNG SỐ ĐƠN VỊ GIÁ TRỊ
1. Thông số chung
1.1 Loại phương tiện   Ô tô tải ( có mui)
1.2 Nhãn hiệu   VINHPHAT
1.3 Số loại của phương tiện   FV330/MB-VM
1.4 Công thức bánh xe   8×4
2. Thông số về kích thước
2.1 Kích thước bao: (Dài x Rộng x Cao ) mm 11930x2500x3610
2.2 Khoảng cách trục mm 1850+5060+1430
2.3 Vết bánh xe trước/sau mm 2060/1855
2.4 Vết bánh xe sau phía ngoài mm 2200
2.5 Chiều dài đầu xe mm 1410
2.6 Chiều dài đuôi xe (ROH) mm 2895
2.7 Khoảng sáng gầm xe mm 260
2.8 Góc thoát trước/sau độ 22/14
3. Thông số về khối lượng
3.1 Khối lượng bản thân

– Phân bố lên cụm trục 1+2

– Phân bố lên cụm trục 3+4

kg

kg

kg

11815

6570

5245

3.2 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông kg 17990
3.3 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất kg 17990
3.4 Số người cho phép chở kể cả người lái người 03 (195kg)
3.5 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

– Phân bố lên cụm trục 1+2

– Phân bố lên cụm trục 3+4

 

kg

kg

kg

 

30000

12000

18000

3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất

– Phân bố lên cụm trục 1+2

– Phân bố lên cụm trục 3+4

 

kg

kg

kg

 

30000

12000

18000

4. Thông số về tính năng chuyển động
4.1 Tốc độ cực đại của xe km/h 85,46
4.2 Độ dốc lớn nhất mà xe vượt được % 44,6
4.3 Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải độ 41,95
4.4 Thời gian tăng tốc của xe (đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200 m giây 31,5
4.5 Gia tốc phanh của xe (đầy tải) ở tốc độ 30 km/h m/s2 6,867
4.6 Quãng đường phanh của xe (đầy tải) ở tốc độ 30 km/h m 6,214
4.7 Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài m 12,0
5. Động cơ
5.1 Nhà sản xuất và kiểu loại động cơ ISUZU, 6UZ1-TCG40
5.2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh, cách bố trí xy lanh, phương thức làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
5.3 Dung tích xy lanh cm3 9839
5.4 Tỉ số nén 17,5:1
5.5 Đường kính xy lanh x Hành trình piston mm x mm 120×145
5.6 Công suất lớn nhất /Tốc độ quay trục khuỷu kW/v/ph 257/2000
5.7 Mô men xoắn lớn nhất/ Tốc độ quay N.m/ v/ph 1422/1400
5.8 Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp, phun trực tiếp
5.9 Bố trí động cơ trên khung xe Phía trước
5.10 Khí thải động cơ Đạt mức tiêu chuẩn EURO IV
6. Li hợp
6.1 Nhãn hiệu Theo động cơ
6.2 Kiểu loại 01 đĩa ma sát khô
6.3 Kiểu dẫn động Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7. Hộp số
7.1 Nhãn hiệu hộp số chính 9JS150TA-B
7.2 Kiểu loại Cơ khí
7.3 Kiểu dẫn động Cơ khí
7.4 Số cấp số 09 số tiến, 1 số lùi
7.5 Tỷ số truyền các tay số ih1 = 12,57 ih2 = 7,47
ih3 = 5,28 ih4 = 3,82
ih5 = 2,79 ih6 = 1,95
ih7 = 1,38 ih8 = 1,00
ih9 = 0,73 iR = 13,14
7.6 Mô men xoắn cho phép đầu vào hộp số N.m 1500
8. Trục các đăng
8.1 Kiểu loại Không đồng tốc
8.2 Nhãn hiệu các đăng 2202010-DC-1335 170108

2202110-DC-1875 170108

2201010-DC-1580 170108

220110-DC-710 170108

8.3 Đường kính x chiều dày mm x mm Æ 120 x 6

Æ 120 x 6

Æ 120 x 6

Æ 90 x 6

8.4 Vật liệu các đăng B700QZR

B700QZR

B700QZR

B700QZR

8.5 Tốc độ quay lớn nhất cho phép 5000
8.6 Ứng suất xoắn cho phép N.m 32700
9. Cầu xe
9.1 Kiểu loại:

+ Cầu 1:

+ Cầu 2:

+ Cầu 3

+ Cầu 4

 

F075

F075

R130

R130

9.2 Kiểu tiết diện ngang

+ Cầu 1; cầu 2

+ Cầu 3; cầu 4

 

Dầm chữ I

Dầm hộp liền

9.3 Khả năng chịu tải

+ Cầu 1; cầu 2

+ Cầu 3; cầu 4

 

7500; 7500

13000; 13000

9.4 Số lượng

+ Cầu 1; cầu 2

+ Cầu 3; cầu 4

 

02 cầu; dẫn hướng

02 cầu; chủ động

9.5 Moment xoắn cho phép cầu sau N.m 29000
10. Vành bánh xe, lốp
10.1 Cỡ lốp

+ Trục 1 ( 02 lốp)

+ Trục 2 ( 02 lốp)

+ Trục 3 ( 04 lốp)

+ Trục 4 ( 04 lốp)

+ Lốp dự phòng ( 01 lốp)

 

295/80R22.5

295/80R22.5

295/80R22.5

295/80R22.5

295/80R22.5

10.2 Ký hiệu vành bánh xe 9.00-00
10.3 Áp suất không khí trong lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất kPa 850
10.4 Chỉ số khả năng chịu tải lốp 154/149
10.5 Cấp tốc độ lốp M ( vận tốc lớn nhất 130km/h)
11. Hệ thống treo
11.1 Hệ thống treo trục 1 –   Phụ thuộc, nhíp lá 1/2 elíp

–   Số lượng : 07 lá

–   Kích thước lá nhíp ( số lượng x chiều dày x bề rộng ):

+ 02x80x14

+ 05x80x18

–   Giảm chấn thuỷ lực

11.2 Hệ thống treo trục 2 –   Phụ thuộc, nhíp lá 1/2 elíp

–   Số lượng : 07 lá

–   Kích thước lá nhíp ( số lượng x chiều dày x bề rộng ):

+ 07x80x15

–   Giảm chấn thuỷ lực

11.3 Hệ thống treo trục 3 + trục 4 –   Phụ thuộc, nhíp lá 1/2 elíp

–   Số lượng : 10 lá

–   Kích thước lá nhíp ( số lượng x chiều dày x bề rộng ):

+ 10x90x22

12. Hệ thống phanh
12.1 Phanh công tác
– Kiểu loại Tang trống
– Dẫn động Phanh khí nén 02 dòng
– Tác động Lên các bánh xe
– Đường kính trống phanh trước/sau mm Ø400×150/Ø410×220
12.2 Phanh đỗ
– Kiểu loại Tang trống
– Dẫn động Khí nén
– Tác động Lò xo tích năng tác động lên trục 3, trục 4
12.3 Phanh dự phòng Trang bị hệ thống phanh ABS tác động lên bánh xe trục 1,2,3,4.

Phanh khí xả

13. Hệ thống lái
13.1 Nhãn hiệu cơ cấu lái ZDZ-110A
13.2 Kiểu loại cơ cấu lái Trục vít-êcu bi, trợ lực thủy lực
13.3 Tỷ số truyền cơ cấu lái 23 : 1
14. Truyền lực chính
14.1 Kiểu loại truyền lực chính Kép, truyền động Hypoid
14.2 Tỉ số truyền cầu sau ( trục 3 + 4) 4,44
15. Khung ô tô
15.1 Mặt cắt ngang dầm dọc mm [322x95x(8+4)/187x95x(8+4)
15.2 Khoảng cách 2 dầm dọc mm 850
15.3 Vật liệu dầm dọc B550L
15.4 Ứng suất cho phép (MPa) ≥ 400
16. Hệ thống điện
16.1 Điện áp hệ thống V 24
16.2 Bình ắc quy: (số lượng, điện áp, dung lượng) 02-12V-150Ah
16.3 Máy phát điện: (điện áp, cường độ dòng điện ) 24V- 60A
16.4 Động cơ khởi động: (điện áp, công suất) 24V – 2,8kW
17. Ca bin
17.1 Kích thước (dài x rộng x cao) mm 2150x2490x2375
17.2 Kiểu ca bin Kiểu lật
17.3 Số người trong ca bin, kể cả người lái người 03
17.4 Số cửa 02
17.5 Vật liệu chế tạo/độ dày mm Tôn/0,8
18. Hệ thống điều hòa nhiệt độ
18.1 Nhãn hiệu/Model KLW – 40C
17.2 Công suất lạnh kW 4
19. Hệ thống nhiên liệu
20.1 Loại thùng nhiên liệu Thùng nhiên liệu làm bằng kim loại
20.2 Nhiên liệu sử dụng Diesel
20.3 Kích thước bao (mm) 1100x670x650
20.4 Dung tích bình nhiên liệu lít 400
20.5 Áp suất làm việc của thùng nhiên liệu bar 0,1
20.6 Vị trí đặt thùng nhiên liệu Bên phải
21. Thùng chở hàng
21.1 Kiểu thùng hàng Thùng hở có mui phủ
21.2 Vật liệu chế tạo CT3
21.3 Kích thước bao thùng hàng (dàix rộngx cao) mm 9660x2500x2450
21.4 Kích thước lòng thùng chở hàng

(dàix rộngx cao)

mm 9500x2350x755/2150

 

 

 

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

 Thông tin liên hệ

Công ty TNHH sản xuất và thương mại ô tô Vĩnh Phát
Địa chỉ: Số 8 Lê Quang Đạo, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Hotline: 0932 385 199 - 0977 72 8988
Website: www.xechuyendung68.com
E-Mail: [email protected]

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

VĨNH PHÁT AUTO Chuyên cung cấp xe chuyên dụng, bán xe tải, xe ô tô tải cũ, xe tải mới: với các dịch vụ mua bán xe ô tô tải trả góp tại hà nội với giá bán xe tải cạnh tranh, phụ tùng xe tải thay thế nhanh chóng thuận tiện
  • Giảm giá khi mua 100% tiền mặt, Xe nhập khẩu trực tiếp chính hãng, đời mới nhất.
  • Giá cả cạnh tranh, thủ tục mua bán nhanh chóng, đơn giản, thuận tiện ..
  • Hỗ trợ vay trả góp 70% giá trị xe với lãi suất ưu đãi và thời gian 3 ngày kể từ lúc cung cấp đủ hồ sơ.
  • Hỗ trợ Đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung - số máy, gắn biển số.. hoàn thiện các thủ tục trọn gói "chìa khóa trao tay".
  • Bảo hành 20.000km hoặc 12 tháng tại các đại lý được ủy quyền trên toàn quốc. công ty có nhà xưởng, gara, xe lưu động cùng đội ngũ cán bộ kỹ thật nhiệt tình, năng động, tay nghề cao bảo hành sửa chữa tận nơi, đóng mới thay thế các dòng xe ô tô chuyên dùng
  • Cung cấp phụ tùng thay thế chính hiệu trong thời gian nhanh nhất kể từ khi đặt hàng.

Tham khảo sản phẩm khác

Công ty TNHH sản xuất và thương mại ô tô Vĩnh Phát
Địa chỉ: Số 8 Lê Quang Đạo, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Hotline: 0932 385 199 - 0977 72 8988
Website: www.xechuyendung68.com
E-Mail: [email protected]